| Vietnamese | chế độ |
| English | Nregime, system |
| Example |
Nhiều người dân mong muốn một sự thay đổi chế độ.
Many people desire a change of regime.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
chế độ đãi ngộ
|
| English | Npay |
| Example |
Nhân viên nhận chế độ đãi ngộ tốt. 。
Employees receive good compensation.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
chế độ tắt động cơ khi dừng xe
|
| English | Nidling stop |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng
|
| English | Neco driving mode |
| Example |
Tôi dùng chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng.
I use eco driving mode.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
chế độ phúc lợi
|
| English | Nwelfare system |
| Example |
Công ty có chế độ phúc lợi tốt.
The company has a good welfare system.
|
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.